Giá xe ô tô tải Isuzu thương hiệu xe nhật bản tại việt nam

Lượt xem: 308

Hiện nay với khắp các đại lý đang phân phối trên toàn quốc, Isuzu – I trucks đang phân phối các sản phẩm xe tải thương hiệu nhật bản với các model từ tải trọng nhỏ 1,4 tấn đến dòng xe 3 chân tải trọng 15 tấn cùng với các kích thước thùng xe khác nhau để đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Giá xe ô tô isuzu cũng được đánh giá mềm hơn so với các phân khúc dòng xe nhật bản tại việt nam

Giá xe ô tô isuzu  dòng xe tải  thương hiệu Nhật Bản

Hiện nay với khắp các đại lý đang phân phối trên toàn quốc, Isuzu – I trucks đang phân phối các sản phẩm xe tải thương hiệu nhật bản với các model từ tải trọng nhỏ 1,4 tấn đến dòng xe 3 chân tải trọng 15 tấn cùng với các kích thước thùng xe khác nhau để đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Giá xe ô tô isuzu cũng được đánh giá mềm hơn so với các phân khúc dòng xe nhật bản tại việt nam
giá xe ô tô isuzu dòng xe tải thương hiệu nhật bản
Phương châm hoạt động của hãng là "sản phẩm tốt là sản phẩm không ngừng cải tiến". Do đó, Isuzu đã không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, chuyên nghiệp trong dịch vụ bán hàng, cải tiến trong dịch vụ bảo hành, hậu mãi để mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất, chú trọng về dịch vụ sau bán hàng như cung cấp phụ tùng xe tải Isuzu chính hãng... Chất lượng  được rất nhiều khách hàng đánh giá xe tải Isuzu  cao.
 
https://xetai123.vn/  tổng hợp giá xe ô tô tải isuzu tại thời điểm mới nhất để quý khách tham khảo

Giá xe ô tô  isuzu series QKR 

Series QKR là những model xe trong phân khúc xe tải nhẹ, tải trọng nhỏ, và phù hợp với vận chuyển các cung đường ngắn, cung đường hẹp và vào phố. Dòng xe nhỏ này luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các đơn vị chuyển phát nhanh tại việt nam.
giá xe ô tô isuz series qkr
Với những tính năng ưu việt như nhỏ gọn,  Động cơ : 4JH1-E4NC,  Common Rail Phun dầu điện tử áp suất cao trang bị tăng áp biến thiên giúp tăng hiệu suất nạp làm giảm tiêu hao nhiên liệu và tuổi thọ động cơ sẽ kéo dài hơn, bền bỉ hơn.. Xe có công suất lớn hơn 2999 cm3 so với 2700 cm3 thế hệ cũ sử dụng Euro2. Hộp số mới MSB5S, công nghệ Blue Power hiện đại khiến chiếc xe vận hành 1 cách tối ưu tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Giá xe ô tô isuzu series QKR gồm 2 phiên bản là QKR77-FE4 (230) và QKR77-HE4

QKR77FE4

 (1.4- 2.35 tấn)

QKR77HE4

(1.9- 2.8 tấn)

Kích thước xe (DxRxC) : (5.080x1.860x2.210)mm

KT lòng thùng hàng (DxRxC):

(3560 x 1750 x 1870)mm

Tự trọng của xe : 1885kg  –  Cả thùng :2395 kg

Tổng trọng tải    : 3.590 kg  -  Tải trọng 950 kg/1790/2350 kg

Kiểu động cơ :4JH1-E4NC, Common Rail Phun dầu điện tử

Lốp xe : 7.00R15   -   Kính bấm điện,cabin lật

Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 7,5-8,8L/100km

Kích thước xe (DxRxC) : ( 5.830 x 1.860 x 2.120)mm

Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 

( 4360 x 1750 x 1870)mm

Tự trọng của xe :2715 kg – Cả thùng  2745 kg

Tổng trọng tải    : 4990kg  -   Tải trọng 1990/2700 kg

Kiểu động cơ: 4JH1-E4NC,  Common Rail Phun dầu điện tử

Lốp xe : 7.00R15  -  Kính bấm điện,cabin lật

Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 8,5-9L/100km

 GIÁ XE  Ô TÔ ISUZU QKR77-FE4

CABIN CHASIS: 470.000.000

GIÁ CÓ THÙNG ~ 490.000.000

GIÁ XE  Ô TÔ ISUZU QKR77-HE4

 CABIN CHAISIS :505.000.000

Giá có thùng cơ bản ~ 530.000.000

 

Giá xe ô tô isuzu N series

Dòng N series bao gồm các modle như sau
giá xe ô tô isuzu N series
 NMR85HE4A – Cabin sát xi  có tổng tải trọng   :  4990 (kg)    CHIỀU DÀI CƠ SỞ     3345 (mm)
NMR85HE4 - Cabin Sát-xi – tổng tải trọng : 6000 (kg) - CHIỀU DÀI CƠ SỞ   3345 (mm) 
NPR85KE4 - Cabin Sát-xi – Tổng tải trọng  7500 (kg) - CHIỀU DÀI CƠ SỞ  3845 (mm)
NQR75HE4 - CABIN SÁT-XI – Tổng tải trọng  9500 (kg) - CHIỀU DÀI CƠ SỞ 3365 (mm)
NQR75LE4 - Cabin Sát-xi – Tổng tải trọng  9500 (kg) - CHIỀU DÀI CƠ SỞ 4175 (mm
NQR75ME4 - Cabin Sát-xi – Tổng tải trọng  9500 (kg) - CHIỀU DÀI CƠ SỞ 4475 (mm)
Hiện nay dòng N  series được kế thừa bởi công nghệ hiện đại của Isuzu, hế hệ xe N-Series sở hữu khung gầm được nâng cấp chắc chắn hơn, cửa xe được gia cố vững chắc, tầm nhìn được cải thiện với kính chiếu hậu trên cửa cabin, mang đến sự an toàn và thuận tiện khi lái xe. Riêng phiên bản NQR còn tăng chịu tải cầu trước. Xe đáp ứng linh hoạt nhu cầu vận tải từ nội thành đến đường trường, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc.
Bảng giá xe ô tô tải Isuzu N series cabin chassi quý khách tham khảo 

NMR85

-HE4A

NMR85

-HE4

NPR85

-KE4

NQR75

-HE4

NQR75

-LE4

NQR75

-ME4

650.000.000

660.000.000

675.000.000

 

735.000.000

775.000.000

 
Thông số cơ bản thiết kế thùng xe dòng xe tải N series
 
thông tin thùng xe tải isuzu N series

Giá xe ô tô tải isuzu  F series

Dòng F series isuzu bao gồm các series FRR, FVR , FVM với những thông số tải trọng, kích thước lòng thùng và ứng dụng đóng thùng  trên từng dải sản phẩm khác nhau
giá xe ô tô tải isuzu F series tại việt nam

Dải sản phẩm  FRR90  bao gồm 3 model 

Có tổng tải trọng 11 tấn, Lốp 8.25-16 ,công suất 190 Ps, tải trọng khoảng 6,5 tấn bao gồm các model như FRR90 – HE4 thùng dài 4,5 m, FRR90- LE4 Thùng dài 5,8 m, FRR90-NE4 thùng dài 6,8 m.
dải sản phẩm Frr90 của xe tải isuzu và giá thành tại việt nam

Giá xe ô tô cabin chasi  isuzu FRR90 – HE4  : 840.000.000 vnđ

Giá xe ô tô cabin chasi isuzu  FRR90 – LE4 : 850.000.000 vnđ

Giá xe ô tô cabin chasi isuzu  FRR90 – NE4 : 870.000.000 vnđ

Dải sản phẩm FVR bao gồm 4 model

Có tổng tải trọng 16 tấn, tải trọng 8 tấn , Kiểu động cơ  6 Xilanh thẳng hàng, công suất 240 PS, Turbo Diesel 7.790L. Common,Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.Lốp xe  10.00R20-14R - Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
FVR34- LE4 có tổng tải trọng 16 tấn,chiều dài cơ sở 4.300mm, ứng dụng trong việc đóng thùng xe chuyên dụng
FVR34 – QE4, có chiều dài cơ sở 5.560 mm, chiều dài thùng khoảng 7,5 m, được ứng dụng trong việc đóng nhiều loại thùng mui bạt, thùng kín, lửng, xe đông lạnh…
FVR34 – SE4 , có chiều dài cơ sở  là 6.160 mm, chiều dài thùng khoảng 8,6 m, ứng dụng đóng nhiều kiểu loại thùng kín, mui bạt, lửng, cẩu tự hành,,,,
FVR34 – UE4, thùng siêu dài  9,6 m, được ứng dụng đóng thùng chở palet, cấu kiện điện tử, xe chở hàng nhẹ, xe chở xe máy, mô tô…
giá xe ô tô tải isuzu  8 tấn dòng sản phẩm FVR  series
FVR34- LE4 FVR34 – QE4 FVR34 – SE4 FVR34 – UE4
1.237.000.000 1.290.000.000 1.300.000.000 1.360.000.000

 

Dải sản phẩm FVM34  xe 3 chân có 2 model 

giá xe ô tô isuzu 3 chân model FVM34

Bao gồm 2 phiên bản là thùng dài 7,6 m – FVM34 –TE4 - Giá  : 1.590.000.000 vnđ ,
và 9.5 m – FVM34-WE4 có giá  1.610.000.000
Dải sản phẩm FVM34 3 chân có Tổng trọng tải  :24.000 kg, Tải trọng khoảng  15 tấn cho các kiểu thùng khác nhau . Kiểu động cơ 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel  7.790L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.Lốp xe  11.00R20-16R -  Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 20-23L/100km
 
Lưu ý  
- Giá xe ô tô tải isuzu trên là giá cabin chassi chưa có thùng
- Giá  xe ô tô tải isuzu hoàn thiện sẽ cộng thêm giá thùng, vật tư đóng thùng và  các kiểu loại thùng khác nhau
- Giá xe ô tô tải isuzu  chỉ mang tính chất tham khảo. Để được hỗ trợ tốt nhất quý khách vui lòng liên hệ với các đại lý gần nhất
Nguồn tham khảo : https://xetai123.vn

Tin tiêu điểm

4 model xe tải chenglong gắn cẩu được khách hàng tham khảo nhiều nhất

Xe tải Chenglong gắn cẩu có nhiều dạng cẩu đa dạng cho bạn lựa chọn như xe tải Chenglong gắn cẩu Unic từ Nhật Bản, xe tải Chenglong gắn cẩu Soosan hay xe tải Chenglong gắn cẩu Kanglim được sản xuất tại Hàn Quốc, xe tải gắn cẩu Palfinger…nên đảm bảo được sản xuất theo dây chuyền công nghệ với tiêu chuẩn nghiêm ngặt.Xetai123.vn giới thiệu 4 model xe tải cẩu chenglong được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay

6 TÁC DỤNG TUYỆT VỜI KHI SỬ DỤNG BỬNG NHÔM ĐÓNG THÙNG XE TẢI

Nhôm là vật liệu tuyệt vời trong ngành cơ khí với nhiều tính năng ưu việt. Hiện nay, nhôm được ứng dụng nhiều trong ngành vận tải và mang lại chất lượng đáng kể so với các vật liệu trước đây. Bửng Nhôm Xe Tải chính là một ví dụ về điều đó. Vậy, bửng nhôm có gì? Các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Số VIN xe ô tô là gì? Làm thế nào để đọc hiểu số VIN ?

Số VIN (Vehicle Identification Number, hay còn gọi là số khung) bao gồm một chuỗi 17 ký tự dùng để nhận dạng và phân biệt các xe với nhau. Số VIN của xe được sử dụng trong rất nhiều trường hợp thực tế nhưng trước hết bạn cần phải biết cách định vị và đọc số VIN. Vậy làm thế nào để đọc hiểu số VIN xe ô tô?

Kỳ 2. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VIỆT NAM – THÁNH GIÓNG THỜI KỲ MỚI

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 tác động mạnh mẽ đến thương mại điện tử toàn thế giới, Việt Nam cũng không đứng ngoài cuộc, khi các chính sách của Nhà nước về thương mại điện tử được thực thi nhiều hơn. Chúng ta đang dành sự quan tâm nhất định đến thương mại điện tử, khi thương mại điện tử trở thành xu hướng phát triển tất yếu trên toàn cầu. Các giai đoạn chúng ta đã chuẩn bị và triển khai TMDT các giai đoạn như thế nào?

Quy định thiết kế Ô tô chở pallet chứa cấu kiện điện tử và các mẫu xe hiện nay

Ô tô chở pallet điện tử có lòng thùng có kích thước dài chiều cao tối đa khoảng 2,58 mm . Các thương hiệu nổi bật đóng xe pallet nhiều như isuzu, hino, dongfeng, vinhphat,Fonton Thaco.....