Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan

Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Xe Tải Nissan 3.5 Tấn Thùng Bạt Kín Dài 4.2 Mét Hàng Của Japan
Ngày cập nhật 20/10/2020, Xem 206 lượt

Loại phương tiện: ô tô tải (có khung mui)

  • Nhãn hiệu: DONG VANG
  • Tình trạng: Mới
  • Đời xe: 2019
  • Giá: 435,000,000 đ

Thông số cơ bản

Tải trọng hàng hóa tham gia giao thông:3500 Kg

Khối lượng toàn bộ tham gia giao thông:4995 Kg

Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm:5.930x1.980x2.200

Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm:4230 x 1870 x 1900

Chiều dài cơ sở:3.500 mm

Cỡ lốp: 7.00 - 16

Thông số khác

Khối lượng bản thân (Tự trọng):2810 Kg

Khối lượng hàng hóa kéo theo:0 Kg

Động cơ:NISSAN ZD30D14-4N

Dung tích xilanh (cm3):3000

Công suất:103/3.600

Tiêu chuẩn khí thải:Khí thải euro4

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT XE TẢI VINAMOTOR 1.9 TẤN
Số loại    MUI BẠT - CABSTAR NS200/MB
Trọng lượng bản thân    2810 Kg
- Cầu trước    1520 Kg
- Cầu sau    1290 Kg
Tải trọng cho phép chở    1990 Kg
Số người cho phép chở    3 người
Trọng lượng toàn bộ    4995 Kg
Kích thước xe   (D x R x C)    6120 x 2010 x 2965 mm
Kích thước lòng thùng hàng    4230 x 1870 x 700/1900 mm

Khoảng cách trục    3350 mm
Vết bánh xe trước / sau    1569/1530 mm
Số trục    2
Công thức bánh xe    4 x 2
Loại nhiên liệu    Diesel
ĐỘNG CƠ     
Nhãn hiệu động cơ    ZD30D14-4N
Loại động cơ    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích    2953  cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay    103 kW/ 3600 v/ph
LỐP XE     
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV    02/04/---/---/---
Lốp trước / sau    7.00 - 16 /7.00 - 16
HỆ THỐNG PHANH     
Phanh trước /Dẫn động    Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực thủy lực
Phanh sau /Dẫn động    Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực thủy lực
Phanh tay /Dẫn động    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HỆ THỐNG LÁI     
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ý kiến bình luận (0 bình luận)

Để lại câu hỏi hoặc bình luận Đăng nhập

215 triệu

05/03/2021

Bình Dương

910 triệu

05/03/2021

Đồng Nai

298 triệu

02/03/2021

Bà Rịa - Vũng Tàu

910 triệu

02/03/2021

Bình Phước

980 triệu

02/03/2021

Bà Rịa - Vũng Tàu