Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24

Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Van 2S - 2 chỗ - 945kg - Chạy Giờ Cấm 24/24
Ngày cập nhật 05/01/2021, Xem 38 lượt

Loại phương tiện: Ô tô tải VAN

  • Nhãn hiệu: THACO
  • Tình trạng: Mới
  • Đời xe: 2021
  • Giá: 269 đ

Thông số cơ bản

Tải trọng hàng hóa tham gia giao thông:945 Kg

Khối lượng toàn bộ tham gia giao thông:2095 Kg

Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm:4.295 x 1.535 x 1.920

Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm:2.365 x 1.360 x 1.210

Chiều dài cơ sở:2740 mm

Cỡ lốp: 550-13

Thông số khác

Khối lượng bản thân (Tự trọng):1020 Kg

Khối lượng hàng hóa kéo theo:0 Kg

Động cơ:K14B-A

Dung tích xilanh (cm3):1372

Công suất:70 kw/6000 vòng/ phút

Tiêu chuẩn khí thải:Khí thải euro4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
•Động cơ: CHANGHE K14B-A (Công nghệ Suzuki Nhật Bản)
•Dung tích xy lanh: 1.372cc.
•Công suất cực đại: 95Ps/6.000 (vòng/phút).
•Momen xoắn cực đại: 115N.m/ 3.200 (vòng/ phút).
•Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4.295 x 1.535 x 1.920 mm.
•Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao): 2.365 x 1.360 x 1.210 mm.
•Tải trọng: 945 Kg.
•Lốp xe: 175/70R14LT (10PR)
TÍCH HỢP NHIỀU TÍNH NĂNG TIỆN LỢI CHO NGƯỜI LÁI:
•Hệ thống lái: Trợ lực điện
•Hệ thống máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện, ghế da, sàn chống trượt.
HỆ THỐNG DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG:
•Hệ thống Showroom và xưởng dịch vụ phủ rộng toàn quốc.
•Hệ thống bảo hành trên toàn quốc, bảo hành 02 năm hoặc 50.000 km, phụ tùng chính hãng.
DỊCH VỤ HỖ TRỢ:
Hỗ trợ vay trả góp tới 70%.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Địa chỉ: 570 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, TP.HCM
Hotline: 0365440004. Mr Hưng

Ý kiến bình luận (0 bình luận)

Để lại câu hỏi hoặc bình luận Đăng nhập
Xe chuyên dùng là gì? Mục đích sử dụng dòng xe này?

Xe chuyên dùng được thiết kế để hoàn thành các dạng công việc khác nhau, do công dụng và tính chất công việc của chúng không giống nhau, chúng có kết cấu cụ thể, cũng như được trang bị các thiết bị đặc biệt để hoàn thành các dạng công việc riêng, chính vì thế sẽ có rất nhiều dạng xe công dụng khác nhau nhằm mục đích phục vụ nhiều việc như: xe cứu hỏa, xe cứu thương, xe cẩu tự hành, xe ben, xe cứu hộ giao thông, xe ép rác, xe sân khấu lưu động, xe bồn chở xăng dầu, xe hút bụi đường, xe bửng nâng...