Bảng giá xe tải Isuzu VM Vĩnh Phát cập nhật mới nhất 03/2023

Lượt xem: 778

Cập nhật giá xe tải Isuzu Vĩnh Phát kèm khuyến mãi tháng 03/2023 tại Việt Nam.

Cập nhật bảng giá xe tải VM 2023 tại Việt Nam kèm giá xe VM NK Series, VM M, VM FG, VM FN, VM FTR, VM GINGA... tháng 03/2023

Xe tải VM có đa dạng lựa chọn về phiên bản, tải trọng, kích thước, khoảng giá... đáp ứng tốt nhiều nhu cầu vận tải khác nhau

Xe tải VM hay còn được biết đến với tên gọi khác là xe tải Isuzu Vĩnh Phát, do Nhà máy VM Motors nhập khẩu toàn bộ linh kiện Isuzu và gia công, lắp ráp trong nước. Nhờ đó, những chiếc xe tải VM không chỉ đảm bảo chất lượng ổn định, bền bỉ, mà còn có giá thành rất hợp lý, đầy tính cạnh tranh.

Tại Việt Nam theo quy định về sở hữu nhãn hiệu hàng hóa, đã có thương hiệu Isuzu đăng ký từ trước nên VM Motors không sử dụng nhãn hiệu này. Song, những chiếc xe tải VM hay Vĩnh Phát Motors đều đảm bảo chất lượng động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đúng tiêu chuẩn Isuzu.

Chuỗi sản phẩm xe tải VM hiện nay rất phong phú, đa dạng, từ thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín đến thùng đông lạnh, đáp ứng tốt mọi nhu cầu kinh doanh vận tải của khách hàng. Mọi chiếc xe tải VM đều được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, đi kèm dịch vụ hậu mãi hấp dẫn.

Dưới đây là thông tin tổng quát nhất về bảng giá xe tải VM tại Việt Nam hiện nay:

Giá xe tải VM NK Series tháng 1/2023

Giá xe tải VM NK Series tháng 1/2023: Từ 451 triệu đồng

Xe tải VM NK Series được đánh giá là phù hợp với các hộ gia đình kinh doanh hoặc công ty vừa và nhỏ chạy trên những tuyến đường các tỉnh lân cận vào trong nội đô mà không bị cấm giờ.

Dòng xe tải VM NK Series có tới 12 tùy chọn phiên bản với đầy đủ kiểu dáng từ mui bạt, thùng kín, thùng lửng cho đến thùng kín... Khả năng tải của xe đạt từ 1,4 - 3,490 tấn. VM NK Series đảm bảo chở tốt nhiều mặt hàng có quy cách dài, hàng cồng kềnh nhờ sở hữu thông số chiều dài lên tới 6,2 m.

Các trang bị cơ bản trên VM NK Series ở mức đủ dùng với máy lạnh; cabin lật; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS…

Xe được trang bị động cơ Bluepower Euro 4 cho công suất 98 Hp. Đi cùng với đó là hộp số sàn 5 cấp. Giá xe tải VM NK Series trải rộng từ 451 - 725 triệu đồng.

Dưới đây là một số hình ảnh chi tiết về xe tải VM NK Series:

VM NK470L4 - NK490L4 thùng kín

 

VM NK470L4 - NK490L4 thùng mui bạt

VM NK490L4 thùng container

VM NK490L4 thùng đông lạnh

VM NK490L4 thùng lửng

VM NK490LL9 tải lắp cẩu

VM NK490SL9 thùng kín

VM NK490SL9 thùng lửng

 

VM NK550SL4 chở xe máy

VM NK550SL4 thùng chở pallet

Một số trang bị nội thất của xe tải VM NK Series

Giá xe tải VM M Series tháng 1/2023

 

Giá xe tải VM M Series: Từ 635 triệu đồng

VM M Series thuộc phân khúc xe tải nhẹ, được sử dụng rộng rãi tại các công ty vận tải, doanh nghiệp sản xuất hoặc cá nhân kinh doanh vận chuyển. Xe có thể vận hành tốt trên mọi cung đường từ bằng phẳng cho đến quanh co, từ đồng bằng cho đến đồi núi và trong đô thị.

Xe được chú trọng đầu tư đầy đủ tiện ích như màn hình 13.3 inch có độ phân giải cao, tích hợp camera lùi; radio cassette, kính chỉnh điện, dây cáp chờ, ổ cắm usb, hệ thống loa, máy lạnh... mang đến cảm giác an toàn, thoải mái nhất cho người dùng.

Xe tải VM M Series được trang bị động cơ mới nhất của Isuzu, cho công suất 85 kW. Đi kèm đó là hộp số MSB-5SM, 05 số tiến, 01 số lùi cùng tỷ số truyền đạt tới 5.875, cho khả năng leo dốc mạnh mẽ ngay cả khi đạt tải trọng tối đa.

Giá xe tải VM M Series hiện dao động từ 635 - 705 triệu đồng.

Ngoại thất VM M750SL thùng mui bạt

 

Một số trang bị nội thất xe tải VM M750 - M880

Giá xe tải VM FG Series tháng 1/2023

Giá xe tải VM FG Series: Từ 735 triệu đồng

VM FG Series là dòng xe tải có ít tùy chọn nhất trong chuỗi sản phẩm của VM tại Việt Nam. Với kích thước thùng dài x rộng x cao lần lượt là 6.950 x 2.220 x 2.050 (mm) cùng tổng tải trọng lên tới 10,5 tấn, xe không chỉ đáp ứng nhu cầu chở hàng hiệu quả, mà còn là mẫu xe nền để đóng các loại thùng bửng nâng, thùng chở Pallet, gắn cần cẩu...

Bên trong xe thiết kế 3 ghế ngồi với các tiện nghi được đánh giá là đủ dùng như dây chờ kết nối GPS, đai dây an toàn 3 điểm, máy lạnh 2 chiều, kính cửa chỉnh điện...

Xe tải VM FG Series được trang bị động cơ 4KH1-TCG40, 4 xy lanh thẳng hàng, thể tích 5.193cm3, cho công suất 189 mã lực. Động cơ này không chỉ tối ưu hiệu suất mà còn giúp tiết kiệm nhiên liệu tới 22% so với các loại xe tương tự.

Giá bán lẻ xe tải VM FG Series được đề xuất ở mức 735 triệu đồng cho cả tùy chọn mui bạt và thùng kín.

Ngoại thất VM FG120L4 thùng kín

Một số trang bị nội thất xe tải VM FG

Giá xe tải VM FN Series tháng 1/2023

Giá xe tải VM FN Series: Từ 770 triệu đồng

Xe tải VM FN Series thuộc phân khúc tầm trung với tải trọng 12,9 tấn cùng kích thước thùng dài tới 7 m. Xe được trang bị động cơ 4HK1-TCG40, dung tích xi-lanh 5.2 L kết hợp hộp số MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi.

VM FN Series có 3 tùy chọn phiên bản, đáp ứng nhiều nhu cầu chuyên chở, kinh doanh dịch vụ khác nhau, từ chở hàng có tỷ trọng nặng như cát, đá, xi-măng đến dùng đóng xe cẩu hoặc phương tiện chở xe...

Các trang bị tiêu chuẩn trên xe có thể kể đến như: Radio Cassette; Kính chỉnh điện; Máy lạnh; Cabin lật; Dây chờ lắp đặt GPS; Khóa thùng dầu; Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực...

Giá xe VM FN Series hiện rất cạnh tranh khi nằm trong khoảng từ 770 triệu đến 1,25 tỷ đồng.

Ngoại thất VM FN129L4 tải lắp cẩu.

Hệ thống khung gầm VM FN129L4 tải lắp cẩu

Ngoại thất VM FN129L4 thùng mui bạt

Ngoại thất VM FN129M4 thùng kín

Một số trang bị nội thất xe tải VM FG

Giá xe tải VM FTR Series tháng 1/2023

Giá xe tải VM FTR Series: Từ 1,13 tỷ đồng

Ưu điểm dễ nhận thấy nhất ở xe tải VM FTR Series chính là kích thước thùng dài tới 10m đi cùng trọng tải 16 tấn và là 7,5 tấn khi đóng thùng, giúp đáp ứng tốt nhu cầu chở các mặt hàng nhẹ, cồng kềnh hoặc có thể chuyển đổi đóng xe tải cẩu, phương tiện chở xe...

Bên trong xe sở hữu đầy đủ các trang bị tiêu chuẩn như: máy lạnh; cabin lật; phanh khí xả; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS; phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực…

Xe tải VM FTR Series sử dụng động cơ có dung tích xi lanh 5.193 CC, cho khả năng vận hành mạnh mẽ (198 mã lực) song vẫn rất tiết kiệm nhiên liệu. Xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.

Giá xe VM FTR Series chính hãng nằm trong khoảng từ 1,13 - 1,27 tỷ đồng.

Giá xe tải VM GINGA Series tháng 1/2023

Giá xe tải VM GINGA Series: Từ 2,075 tỷ đồng

VM GINGA Series là dòng xe tải nặng 4 chân, nhập khẩu độc quyền bởi Isuzu Vĩnh Phát. Với kích thước thùng dài 10 m cùng tổng tải lên tới 30 tấn, GINGA Series cho phép người dùng chở được mọi mặt hàng lưu thông trên các tuyến đường trường.

Đây cũng là sản phẩm nhận nhiều công nghệ thông minh của VM, thậm chí dẫn đầu phân khúc xe tải hiện nay. Trong đó có thể kể đến các tính năng như: Nhắc nhở bảo dưỡng, tự động lái giúp tài xế...

Xe sử dụng động cơ 6UZ1-TCG51 đời mới, dung tích xi-lanh lên đến 9839 cc vô cùng mạnh mẽ. Bên cạnh đó, công nghệ Blue Power thân thiện môi trường càng giúp chiếc xe tải của VM thêm phần tiết kiệm nhiên liệu.

Giá xe VM GINGA Series hiện dao động từ 2,075 - 3,020 tỷ đồng.

Ngoại thất VM GINGA 370 thùng đông lạnh

Ngoại thất VM GINGA 370 sát xi

 

Ngoại thất VM GINGA 460 đầu kéo

Một số trang bị nội thất xe tải VM GINGA

Chi tiết giá bán các dòng xe tải VM hiện nay

Dòng xe/Phiên bản

Tải trọng (tấn)

Loại thùng

Kích thước thùng (mm)

Giá bán lẻ (triệu đồng)

Xe có thùng

Satxi

VM NK Series - Tổng tải 4.990 kg - Thùng dài 4.4 m


NK470L4
 

1,49

Mui bạt

4.400 x 1.820 x 1.900

495

451

1,49

Thùng kín

4.400 x 1.820 x 1.870

495

451

NK490L4 

1,9 - 2,25

Mui bạt

4.400 x 1.820 x 1.900

495

451

2,3

Thùng kín

4.370 x 1.820 x 1.870

495

451

2,4

Thùng lửng

4.400 x 1.820 x 500

492

451

1,9

Thùng kín

4.400 x 1.820 x 1.870

495

451

1,99

Đông lạnh

4.220 x 1.820 x 1.890

675 - 725

451

NK490L9

1,85

TK-Bửng nâng

4.300 x 2.000 x 1.900

535

455

VM NK Series - Tổng tải 4.990 kg - Thùng dài 5.2 m

NK490LL9

1,4

Tải lắp cầu

4.500 x 2.000 x 520

840

485

1,9

Mui bạt

5.200 x 2.000 x 1.900

535

480

1,9

Thùng kín 

5.200 x 2.000 x 2.000

535

480

VM NK Series - Tổng tải 4.990 kg - Thùng dài 6.2 m

NK490SL4

1,49

Mui bạt

6.200 x 1.820 x 1.900

585

523

1,9

Mui bạt

6.200 x 1.820 x 1.870

585

523

1,75

Thùng kín

6.200 x 1.820 x 520

585

523

1,8

Thùng lửng

6.200 x 1.820 x 1.900

579

523

NK490SL9

1,45

MB- Bửng nâng

6.200 x 2.000 x 520

620

533

1,65

Thùng kín

6.200 x 2.000 x 1.900

585

523

1,7

Mui bạt

6.220 x 2.000 x 1.870

585

523

1,7

Thùng lửng

6.160 x 2.000 x 1.900

579

523

NK490SSL

1,49

TK-Bửng nâng

6.100 x 2.000 x 1.900

633

533

VM NK Series - Tổng tải 5.550 kg - Thùng dài 4.4 m và 6.2 m

NK550L4

2,35

Pallet

4.400 x 1.820 x 2.360

520

451

NK550SL4

1,8

Pallet

6.200 x 1.820 x 2.360

595

523

1,8

Chở xe máy

6.200 x 1.880 x 2.500

659

523

VM NK Series - Tổng tải 6.500 kg - Thùng dài 4.4 m và 5.2 m

NK650L4

3,49

Thùng kín

4.370 x 1.820 x 1.870

505

461

3,49

Mui bạt

4.370 x 1.820 x 1.8780

505

461

3,49

Thùng lửng

4.400 x 1.800 x 500

501

461

NK650L9

3,49

Đông lạnh

4.250 x 1.910 x 1.810

705

461

NK650SL9

3,49

Mui bạt

5.200 x 2.000 x 1.880

535

480

3,49

Thùng kín

5.200 x 2.000 x 1.880

535

480

VM M Series - Tổng tải 7.500 kg - Thùng dài 6.2 m

M750SL

3,49

Mui bạt

6.210 x 2.120 x 1.890

695

635

M750SL

3,49

Thùng kín

6.210 x 2.120 x 1.890

705

635

VM FG120 Series - Tổng tải 11.000 kg - Thùng dài 7.1 m

FG120L4

5,7

Mui bạt

6.950 x 2.200 x 2.050

805

735

FG120L4

5,5

Thùng kín

7.050 x 2.200 x 2.050

815

735

VM FN129 Series - Tổng tải 12.990 kg - Thùng dài 6.2 & 7.1 m

FN129M4

8,4

Mui bạt

6.200 x 2.200 x 2.050

840

770

8,32

Thùng kín

6.100 x 2.200 x 2.050

845

770

FN129L4

8,2

Mui bạt

6.950 x 2.200 x 2.050

845

775

8,1

Thùng kín

6.950 x 2.200 x 2.050

850

775

6,95

Tải lắp cẩu

6.500 x 2.070 x 550

1.250

775

FN129LL4

8

Thùng lửng

7.400 x 2.220 x 580

845

780

7,7

Thùng kín

7.400 x 2.220 x 2.050

860

780

VM FTR160 Series - Tổng tải 16.000 kg - Thùng dài 10 m

FTR160SL9
 

 

7,35

Mui bạt

9.850 x 2.350 x 2.150

1.255

1.130

 6,65

Thùng kín

9.700 x 2.350 x 2.330

1.260

1.130

7,05

 Pallet

9.500 x 2.350 x 2.550

1.270

1.130

7,3

Mui bạt

8.300 x 2.350 x 750/2.150

1.255

1.130

VM GINGA Series - Tổng tải 30.000 kg - Thùng dài 10 m

GINGA 370

17,99

Mui bạt

9.870 x 2.350 x 2.150

2.245

2.075

17,4

Thùng kín

9.700 x 2.350 x 2.340

2.275

2.075

16,2

Đông lạnh

9.150 x 2.340 x 2.340

2.920

2.075

16

Đông lạnh

9.050 x 2.320 x 2.340

3.020

2.075

GINGA 460

-

Đầu kéo

-

-

-

 

Tổng kết

Những chiếc xe tải VM đang phân phối tại thị trường Việt Nam đều được đánh giá cao về cả thẩm mỹ lẫn tính thực dụng. Giá xe tải VM cũng rất cạnh tranh nhờ được lắp ráp trong nước. Với sự đa dạng về biến thể, các loại thùng, khoảng giá, xe tải VM phù hợp với cả nhu cầu kinh doanh vận tải của cả gia đình và doanh nghiệp lớn, nhỏ.

Xem thêm đánh giá xe tạị https://www.xetai123.vn/

Đánh Giá Xe Tải Nặng 8x4 Ginga Series - Tổng Tải 30T- Tải Trọng 17.9T- Thùng Dài 10M

Đánh Giá Xe Tải Isuzu VM FTR160- Tổng Tải 16.000Kg- Thùng Dài 10M

Đánh Giá Xe Tải Vĩnh Phát FN129- Tổng Tải 12.990Kg- Tải Trọng 8.2T - 8.4T- Thùng Dài 6.2M - 7.1M

Đánh Giá Xe Tải Vĩnh Phát M750SL 3,5 Tấn- Thùng 6.2M

Đánh Giá Xe Tải Vĩnh Phát NK Series-Tổng Tải 5500kg Thùng Dài 4.4m-6.2m

Đánh Giá Xe Tải Vĩnh Phát Tổng Tải 6500kg Thùng Dài 4.4m-5.2m- Xe Tải Nhật Dành Cho Người Việt

Đánh Giá Xe Tải Isuzu Vĩnh Phát NK490 Tổng Tải Trọng 4990kg Thùng Dài 4.4m-6.2m

Đánh Giá Dòng Xe Tải NK470 Isuzu Vĩnh Phát Tổng Tải 4990kg Thùng Dài 4.4m

Bình luận bài viết

Tin tiêu điểm

Ô tô chở pallet chứa cấu kiện điện tử - Một số mẫu sàn con lăn

Ô tô chở pallet điện tử, sàn thùng lắp đặt con lăn, chiều cao lòng thùng khoảng 2,58 mm . Các thương hiệu nổi bật đóng xe pallet nhiều như isuzu, hino, dongfeng, vinhphat,Fonton Thaco.....Do nhu cầu của một số loại hàng hóa đặc biệt và cụ thể hàng hóa ở đây là Pallet điện tử phục vụ cho một số ngành công nghiệp điện tử , hàng không như SamSung, Cannon...

Cảm giác lái và độ an toàn giữa xe điện với xe xăng

Khi đặt lên "bàn cân" về các yếu tố như khí thải, tiếng ồn, tốc độ hay chi phí vận hành thì xe điện đều thể hiện sự vượt trội với các xe xăng/dầu truyền thống. Vậy còn cảm giác lái và độ an toàn thì sao?

6 TÁC DỤNG TUYỆT VỜI KHI SỬ DỤNG BỬNG NHÔM ĐÓNG THÙNG XE TẢI

Nhôm là vật liệu tuyệt vời trong ngành cơ khí với nhiều tính năng ưu việt. Hiện nay, nhôm được ứng dụng nhiều trong ngành vận tải và mang lại chất lượng đáng kể so với các vật liệu trước đây. Bửng Nhôm Xe Tải chính là một ví dụ về điều đó. Vậy, bửng nhôm có gì? Các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Chẩn đoán hư hỏng động cơ thông qua màu sắc khí thải

Khí thải là một hình thức “giao tiếp” giữa ô tô với con người để cho chúng ta biết được động cơ đang có vấn đề. Thông thường, khí thải phát ra có 4 màu sắc: đen, trắng, xanh & xám. Dựa vào màu sắc khí thải, người kỹ thuật viên có thể đưa ra các chẩn đoán cơ bản về các vấn đề của động cơ. Từ đó, có thể tránh những hư hỏng không đáng có tiếp theo và đưa ra các biện pháp sửa chữa nhanh chóng, tiện lợi, tiết kiệm, giúp tăng tuổi thọ động cơ.

5 loại bảo hiểm cho xe tải đầu kéo chủ phương tiện cần biết

Các loại bảo hiểm cho xe tải đầu kéo tham gia giao thông như Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe,tự nguyện, BH hàng hóa,Bảo hiểm tai nạn lái xe, phụ xe và NNTX, Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ... chủ xe cần biết về quy định phạm vi , giải quyết bồi thường và các mức phí khi tham gia các gói bảo hiểm