Đánh giá một số mẫu xe tải Hino chở xe máy, mô tô có chất lượng vượt trội

Lượt xem: 1101

Bên cạnh những chiếc xe tải chuyên chở mô tô, xe máy từ những thương hiệu khác nhau của Isuzu và Fuso đã được đánh giá từ những bài viết trước, Hino cũng là một thương hiệu sở hữu những sản phẩm nổi trội trong danh mục này, bao gồm một số mẫu xe có thể kể đến là Hino FC9JNTC, Hino FL8JW7A-M, Hino XZU352L-HKMRKD8 và Hino XZU720L-HKFRL3.

1. Xe tải chở xe máy, mô tô Hino FC9JNTC

Với thùng xe cao 4m, bao gồm 2 tầng sàn và bửng ben nâng xe máy phía sau thùng bằng hệ thống thủy lực, Hino FC9JNTC có thể chở 40 xe máy số, xe đạp điện hoặc 32 xe máy ga. Xe được trang bị động cơ (5123 cc) Diesel HINO J05E-UA, 4 xi-lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và hộp số LX06S.
Hình ảnh xe Hino FC9JNTC
 
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng bản thân: 6415 kG
Tải trọng cho phép chở: 3990 kG
Trọng lượng toàn bộ: 10600 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9280 x 2500 x 3580 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7300 x 2300 x 2500/--- mm
Khoảng cách trục: 5320 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1800/1660 mm
Thể tích: 5123 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 132 kW/ 2500 v/ph
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
 

2. Xe tải chở xe máy, mô tô Hino FL8JW7A-M

Sở hữu thùng xe dài đến hơn 9 mét, Hino FL8JW7A-M hoàn toàn có thể đáp ứng nhu cầu chở ô tô, xe máy số lượng lớn cho các doanh nghiệp. Là một trong những sản phẩm mới nhất của Hino, Hino FL8JW7A-M sở hữu động cơ chuẩn Euro 4, Diesel HINO JO8E – WE với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, theo đó là cabin treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ bằng điều khiển điện, tạo điều kiện sử dụng thuận tiện nhất cho tài xế.
Hình ảnh xe Hino FL8JW7A-M
 
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng bản thân: 10805 kG
Tải trọng cho phép chở: 11700 kG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 22700 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11680 x 2500 x 4000  mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 9350 x 2350 x 2600/--- mm
Khoảng cách trục: 5830 + 1350 mm
Vết bánh xe trước / sau : 2050/1855 mm
Thể tích: 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph
Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
 

3. Xe tải chở xe máy, mô tô Hino XZU352L-HKMRKD8 

Chiếc Hino XZU352L-HKMRKD8 với tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và được trang bị bộ lọc sơ cấp, giúp chủ xe tiết kiệm nhiên liệu tối đa và tăng tuổi thọ bộ lọc do giảm lượng bụi hút trước khi qua lọc chính - đây là khác biệt nổi trội so với những mâu xe Euro 2, với độ bền và tuổi thọ cao gấp 4 lần. Thêm vào đó, xe được bổ sung đồng hồ vòng tua máy và màn hình tinh thể lỏng cùng đèn cảnh báo, giúp lái xe có thể chú ý hơn đến việc vận hàng công suất xe và nắm được bao quát thông tin, trạng thái cả xe.
Hình ảnh xe Hino XZU352L-HKMRKD8 
 
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng bản thân: 3905 kG
Tải trọng cho phép chở: 2500 kG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 6600 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 7465 x 1990 x 3610 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5700 x 1840 x 2520/--- mm
Khoảng cách trục: 4000 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1455/1480 mm
Thể tích: 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 104.1 kW/ 2500 v/ph
Lốp trước / sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16
 

4. Xe tải chở xe máy, mô tô Hino XZU720L-HKFRL3

Hino XZU720L-HKFRL3 được trang bị động cơ N04C-UV và hệ thống tuần hoàn khí thải common rail hiện đại, hỗ trợ sử dụng tối nhiên liệu với công suất bền bỉ, mạnh mẽ đạt 110 kW/ 2800 v/ph. Ngoại thất Hino XZU720L-HKFRL3 được thiết kế với cabin kiểu dáng cong nhẹ nhàng cản gió với công nghệ sơn tĩnh điện bắt mắt, hiện đại. Nội thất xe được bố trí rộng rãi với 3 chỗ ngồi cùng cụm điều khiển và bảng taplo tích hợp đa tính năng, tạo không gian thoải mái và thuận tiện tối đa cho tài xế.
 
Hình ảnh xe Hino XZU720L-HKFRL3
 
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng bản thân: 4205 kG
Tải trọng cho phép chở: 3100 kG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 7500 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6870 x 2190 x 3510 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5030 x 2100 x 2500/--- mm
Khoảng cách trục: 3870 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1655/1520 mm
Thể tích: 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/ 2800 v/ph
Lốp trước / sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16
 
Với 4 mẫu xe Hino xe tải chở xe máy thông dụng và phổ biến tại thị trường Việt Nam cùng những phân tích sơ lược và thông số kỹ thuật cơ bản của từng xe, Xetai123 hy vọng bạn đọc đã có những thông tin hữu dụng cho việc chọn lọc xe phù hợp với nhu cầu của mình. Bạn đọc có thể tham khảo những mẫu xe tải chở xe máy khác tại đây

Bình luận bài viết

Tin tiêu điểm

Ô tô chở pallet chứa cấu kiện điện tử - Một số mẫu sàn con lăn

Ô tô chở pallet điện tử, sàn thùng lắp đặt con lăn, chiều cao lòng thùng khoảng 2,58 mm . Các thương hiệu nổi bật đóng xe pallet nhiều như isuzu, hino, dongfeng, vinhphat,Fonton Thaco.....Do nhu cầu của một số loại hàng hóa đặc biệt và cụ thể hàng hóa ở đây là Pallet điện tử phục vụ cho một số ngành công nghiệp điện tử , hàng không như SamSung, Cannon...

Cảm giác lái và độ an toàn giữa xe điện với xe xăng

Khi đặt lên "bàn cân" về các yếu tố như khí thải, tiếng ồn, tốc độ hay chi phí vận hành thì xe điện đều thể hiện sự vượt trội với các xe xăng/dầu truyền thống. Vậy còn cảm giác lái và độ an toàn thì sao?

6 TÁC DỤNG TUYỆT VỜI KHI SỬ DỤNG BỬNG NHÔM ĐÓNG THÙNG XE TẢI

Nhôm là vật liệu tuyệt vời trong ngành cơ khí với nhiều tính năng ưu việt. Hiện nay, nhôm được ứng dụng nhiều trong ngành vận tải và mang lại chất lượng đáng kể so với các vật liệu trước đây. Bửng Nhôm Xe Tải chính là một ví dụ về điều đó. Vậy, bửng nhôm có gì? Các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Chẩn đoán hư hỏng động cơ thông qua màu sắc khí thải

Khí thải là một hình thức “giao tiếp” giữa ô tô với con người để cho chúng ta biết được động cơ đang có vấn đề. Thông thường, khí thải phát ra có 4 màu sắc: đen, trắng, xanh & xám. Dựa vào màu sắc khí thải, người kỹ thuật viên có thể đưa ra các chẩn đoán cơ bản về các vấn đề của động cơ. Từ đó, có thể tránh những hư hỏng không đáng có tiếp theo và đưa ra các biện pháp sửa chữa nhanh chóng, tiện lợi, tiết kiệm, giúp tăng tuổi thọ động cơ.

5 loại bảo hiểm cho xe tải đầu kéo chủ phương tiện cần biết

Các loại bảo hiểm cho xe tải đầu kéo tham gia giao thông như Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe,tự nguyện, BH hàng hóa,Bảo hiểm tai nạn lái xe, phụ xe và NNTX, Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ... chủ xe cần biết về quy định phạm vi , giải quyết bồi thường và các mức phí khi tham gia các gói bảo hiểm